честолю́бие
Dấu sắc trên честолю́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
честолю́бие nghĩa là hiếu danh, háo danh.
Nghĩa của честолю́бие
Danh từ
- [Lòng, tính] hiếu danh, háo danh, hám danh, hiếu thắng, háo thắng, háu danh.
Biến cách của честолю́бие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | честолю́бие | честолю́бия |
| Sinh cách кого? чего? | честолю́бия | честолю́бий |
| Tặng cách кому? чему? | честолю́бию | честолю́биям |
| Đối cách кого? что? | честолю́бие | честолю́бия |
| Công cụ cách кем? чем? | честолю́бием | честолю́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | честолю́бии | честолю́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
честолюбие nghĩa là gì?
честолюбие (danh từ) nghĩa là hiếu danh, háo danh.
честолюбие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là честолю́бие (phiên âm Latinh čestoljúbije, IPA [t͡ɕɪstɐˈlʲʉbʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.