честь
честь nghĩa là danh dự.
Nghĩa của честь
Danh từ
- Danh dự.
Cặp thể của честь
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Biến cách của честь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | че́сть |
| Sinh cách кого? чего? | че́сти |
| Tặng cách кому? чему? | че́сти |
| Đối cách кого? что? | че́сть |
| Công cụ cách кем? чем? | че́стью |
| Giới cách о ком? о чём? | че́сти |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Chia động từ честь
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | чту́ |
| ты | чтёшь |
| он / она́ / оно́ | чтёт |
| мы | чтём |
| вы | чтёте |
| они́ | чту́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + честь.
Quá khứ
| Giống đực (он) | чёл |
| Giống cái (она́) | чла́ |
| Giống trung (оно́) | чло́ |
| Số nhiều (они́) | чли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | чти́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | чти́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với честь
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của честь
Câu ví dụ với честь
- Её назвали в честь бабушки. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
честь nghĩa là gì?
честь (danh từ) nghĩa là danh dự.
честь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là честь (phiên âm Latinh čestʹ, IPA [t͡ɕesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.