TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

честь

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vậtthể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
čestʹ[t͡ɕesʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

честь nghĩa là danh dự.

Nghĩa của честь

Danh từ

  1. Danh dự.

Cặp thể của честь

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Biến cách của честь (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?че́сть
Sinh cách кого? чего?че́сти
Tặng cách кому? чему?че́сти
Đối cách кого? что?че́сть
Công cụ cách кем? чем?че́стью
Giới cách о ком? о чём?че́сти

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Chia động từ честь

NgôiHiện tại
ячту́
тычтёшь
он / она́ / оно́чтёт
мычтём
вычтёте
они́чту́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + честь.

Quá khứ

Giống đực (он)чёл
Giống cái (она́)чла́
Giống trung (оно́)чло́
Số nhiều (они́)чли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)чти́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)чти́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với честь

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của честь

Câu ví dụ với честь

  • Её назвали в честь бабушки. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

честь nghĩa là gì?

честь (danh từ) nghĩa là danh dự.

честь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là честь (phiên âm Latinh čestʹ, IPA [t͡ɕesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.