TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чесуда

giống cái
česuda giọng máy của trình duyệt

чесуда nghĩa là vải tuýt-xo, đũi.

Nghĩa của чесуда

Danh từ

  1. Vải tuýt-xo, đũi.

Câu hỏi thường gặp

чесуда nghĩa là gì?

чесуда (danh từ) nghĩa là vải tuýt-xo, đũi.

чесуда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чесуда (phiên âm Latinh česuda); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.