TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чесучо́вый

česučóvyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чесучо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чесучо́вый nghĩa là đũi, tuýt-xo.

Nghĩa của чесучо́вый

Tính từ

  1. Thuộc về tuýt-xo, đũi.
  2. из чесучи [bằng] tuýt-xo, đũi.
    • чесучовый пиджа́к[cái] áo vét-tông tuýt-xo, áo vét đũi

Biến cách của чесучо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчесучо́выйчесучо́воечесучо́ваячесучо́вые
Sinh cáchчесучо́вогочесучо́вогочесучо́войчесучо́вых
Tặng cáchчесучо́вомучесучо́вомучесучо́войчесучо́вым
Đối cáchчесучо́выйчесучо́воечесучо́вуючесучо́вые
Công cụ cáchчесучо́вымчесучо́вымчесучо́войчесучо́выми
Giới cáchчесучо́вомчесучо́вомчесучо́войчесучо́вых
Dạng ngắnчесучо́вчесучо́вочесучо́вачесучо́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чесучовый nghĩa là gì?

чесучовый (tính từ) nghĩa là đũi, tuýt-xo.

чесучовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чесучо́вый (phiên âm Latinh česučóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.