чесучо́вый
česučóvyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чесучо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чесучо́вый nghĩa là đũi, tuýt-xo.
Nghĩa của чесучо́вый
Tính từ
- Thuộc về tuýt-xo, đũi.
- из чесучи [bằng] tuýt-xo, đũi.
- чесучовый пиджа́к[cái] áo vét-tông tuýt-xo, áo vét đũi
Biến cách của чесучо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чесучо́вый | чесучо́вое | чесучо́вая | чесучо́вые |
| Sinh cách | чесучо́вого | чесучо́вого | чесучо́вой | чесучо́вых |
| Tặng cách | чесучо́вому | чесучо́вому | чесучо́вой | чесучо́вым |
| Đối cách | чесучо́вый | чесучо́вое | чесучо́вую | чесучо́вые |
| Công cụ cách | чесучо́вым | чесучо́вым | чесучо́вой | чесучо́выми |
| Giới cách | чесучо́вом | чесучо́вом | чесучо́вой | чесучо́вых |
| Dạng ngắn | чесучо́в | чесучо́во | чесучо́ва | чесучо́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чесучовый nghĩa là gì?
чесучовый (tính từ) nghĩa là đũi, tuýt-xo.
чесучовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чесучо́вый (phiên âm Latinh česučóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.