чета́
giống cáibất động vật
četá[t͡ɕɪˈta]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чета́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чета́ nghĩa là cặp, đôi.
Nghĩa của чета́
Danh từ
- Cặp, đôi.
- супру́жеская чета́cặp vợ chồng
Biến cách của чета́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чета́ | четы́ |
| Sinh cách кого? чего? | четы́ | че́т |
| Tặng cách кому? чему? | чете́ | чета́м |
| Đối cách кого? что? | чету́ | четы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чето́й | чета́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чете́ | чета́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чета́
Câu hỏi thường gặp
чета nghĩa là gì?
чета (danh từ) nghĩa là cặp, đôi.
чета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чета́ (phiên âm Latinh četá, IPA [t͡ɕɪˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.