TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

четве́рг

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
četvérg[t͡ɕɪtˈvʲerk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên четве́рг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

четве́рг nghĩa là ngày thứ năm.

Nghĩa của четве́рг

Danh từ

  1. Ngày thứ năm.
    • по́сле до́ждичка в четве́ргchả biết bao giờ cả, bao giờ chạch đẻ ngọn cây

Biến cách của четве́рг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?четве́ргчетверги́
Sinh cách кого? чего?четверга́четверго́в
Tặng cách кому? чему?четвергу́четверга́м
Đối cách кого? что?четве́ргчетверги́
Công cụ cách кем? чем?четверго́мчетверга́ми
Giới cách о ком? о чём?четверге́четверга́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với четве́рг

  • В четверг мы пойдём в бассейн. Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12287239
  • Приходи в четверг, если можешь. Nếu có thể, bạn hãy đến vào thứ Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467694
  • Приходите в четверг, если можете. Nếu có thể, bạn hãy đến vào thứ Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8774713
  • Приходи в четверг, если сможешь. Nếu có thể, bạn hãy đến vào thứ Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8774714
  • Приходите в четверг, если сможете. Nếu có thể, bạn hãy đến vào thứ Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8774715
  • Сегодня четверг. Hôm nay là thứ Năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865237
  • Завтра четверг. Ngày mai là thứ Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6608128
  • Завтра четверг? Mai là thứ Năm à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8305056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

четверг nghĩa là gì?

четверг (danh từ) nghĩa là ngày thứ năm.

четверг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là четве́рг (phiên âm Latinh četvérg, IPA [t͡ɕɪtˈvʲerk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.