четверости́шие
Dấu sắc trên четверости́шие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
четверости́шие nghĩa là thơ bốn câu, tứ tuyệt.
Nghĩa của четверости́шие
Danh từ
- [Bài, đoạn] thơ bốn câu, tứ tuyệt, tứ cú.
Biến cách của четверости́шие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | четверости́шие | четверости́шия |
| Sinh cách кого? чего? | четверости́шия | четверости́ший |
| Tặng cách кому? чему? | четверости́шию | четверости́шиям |
| Đối cách кого? что? | четверости́шие | четверости́шия |
| Công cụ cách кем? чем? | четверости́шием | четверости́шиями |
| Giới cách о ком? о чём? | четверости́шии | четверости́шиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
четверостишие nghĩa là gì?
четверостишие (danh từ) nghĩa là thơ bốn câu, tứ tuyệt.
четверостишие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четверости́шие (phiên âm Latinh četverostíšije, IPA [t͡ɕɪtvʲɪrɐˈsʲtʲiʂɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.