четвертьфина́л
Dấu sắc trên четвертьфина́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
четвертьфина́л nghĩa là đấu tứ kết.
Nghĩa của четвертьфина́л
Danh từ
- [Trận, vòng] đấu tứ kết.
Biến cách của четвертьфина́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | четвертьфина́л | четвертьфина́лы |
| Sinh cách кого? чего? | четвертьфина́ла | четвертьфина́лов |
| Tặng cách кому? чему? | четвертьфина́лу | четвертьфина́лам |
| Đối cách кого? что? | четвертьфина́л | четвертьфина́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | четвертьфина́лом | четвертьфина́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | четвертьфина́ле | четвертьфина́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
четвертьфинал nghĩa là gì?
четвертьфинал (danh từ) nghĩa là đấu tứ kết.
четвертьфинал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четвертьфина́л (phiên âm Latinh četvertʹfinál, IPA [ˌt͡ɕetvʲɪrtʲfʲɪˈnaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.