TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

четвёрка

giống cáibất động vật
četvjórka[t͡ɕɪtˈvʲɵrkə] giọng máy của trình duyệt

четвёрка nghĩa là [chữ, con] số bốn.

Nghĩa của четвёрка

Danh từ

  1. цифра [chữ, con] số bốn.
  2. группа из четырёх единиц Bộ bốn, bộ tứ.
  3. отметка Điểm bốn.
  4. лодка [chiếc] thuyền bốn chèo, xuồng bốn chèo.
  5. упряжка [cỗ] xe bốn ngựa, xe tứ mã.
  6. карта [con] bốn.
    • четвёрка пик[con] bốn pích

Biến cách của четвёрка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?четвёркачетвёрки
Sinh cách кого? чего?четвёркичетвёрок
Tặng cách кому? чему?четвёркечетвёркам
Đối cách кого? что?четвёркучетвёрки
Công cụ cách кем? чем?четвёркойчетвёрками
Giới cách о ком? о чём?четвёркечетвёрках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với четвёрка

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với четвёрка

  • Я получил четвёрку по физике. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284280
  • Я получила четвёрку по физике. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

четвёрка nghĩa là gì?

четвёрка (danh từ) nghĩa là [chữ, con] số bốn.

четвёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là четвёрка (phiên âm Latinh četvjórka, IPA [t͡ɕɪtˈvʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.