четвёрка
четвёрка nghĩa là [chữ, con] số bốn.
Nghĩa của четвёрка
Danh từ
- цифра [chữ, con] số bốn.
- группа из четырёх единиц Bộ bốn, bộ tứ.
- отметка Điểm bốn.
- лодка [chiếc] thuyền bốn chèo, xuồng bốn chèo.
- упряжка [cỗ] xe bốn ngựa, xe tứ mã.
- карта [con] bốn.
- четвёрка пик[con] bốn pích
Biến cách của четвёрка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | четвёрка | четвёрки |
| Sinh cách кого? чего? | четвёрки | четвёрок |
| Tặng cách кому? чему? | четвёрке | четвёркам |
| Đối cách кого? что? | четвёрку | четвёрки |
| Công cụ cách кем? чем? | четвёркой | четвёрками |
| Giới cách о ком? о чём? | четвёрке | четвёрках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với четвёрка
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với четвёрка
- Я получил четвёрку по физике. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284280
- Я получила четвёрку по физике. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
четвёрка nghĩa là gì?
четвёрка (danh từ) nghĩa là [chữ, con] số bốn.
четвёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четвёрка (phiên âm Latinh četvjórka, IPA [t͡ɕɪtˈvʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.