TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

четвёртый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
četvjórtyj[t͡ɕɪtˈvʲɵrtɨj] giọng máy của trình duyệt

четвёртый nghĩa là thứ tư, bốn.

Nghĩa của четвёртый

Số từ

  1. Thứ tư, bốn.
    • четвёртый эта́жtầng bốn, tầng tư
    • в четвёртый разđến lần thứ tư, đến bận thứ bốn
    • четвёртый часhơn ba giờ
    • четвёртое января́ngày mồng bốn tháng Giêng
    • одна́ четвёртаяmột phần tư

Tính từ

  1. Thứ tư.

Biến cách của четвёртый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчетвёртыйчетвёртоечетвёртаячетвёртые
Sinh cáchчетвёртогочетвёртогочетвёртойчетвёртых
Tặng cáchчетвёртомучетвёртомучетвёртойчетвёртым
Đối cáchчетвёртый / четвёртогочетвёртоечетвёртуючетвёртые / четвёртых
Công cụ cáchчетвёртымчетвёртымчетвёртойчетвёртыми
Giới cáchчетвёртомчетвёртомчетвёртойчетвёртых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với четвёртый

  • Семь в четвёртой равно две тысячи четыреста один. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13301996
  • Семь в четвёртой степени равно две тысячи четыреста один. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13301993
  • Семь в четвёртой степени равно две тысячи четыреста одному. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13301995

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

четвёртый nghĩa là gì?

четвёртый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ tư, bốn.

четвёртый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là четвёртый (phiên âm Latinh četvjórtyj, IPA [t͡ɕɪtˈvʲɵrtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.