четвёртый
четвёртый nghĩa là thứ tư, bốn.
Nghĩa của четвёртый
Số từ
- Thứ tư, bốn.
- четвёртый эта́жtầng bốn, tầng tư
- в четвёртый разđến lần thứ tư, đến bận thứ bốn
- четвёртый часhơn ba giờ
- четвёртое января́ngày mồng bốn tháng Giêng
- одна́ четвёртаяmột phần tư
Tính từ
- Thứ tư.
Biến cách của четвёртый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | четвёртый | четвёртое | четвёртая | четвёртые |
| Sinh cách | четвёртого | четвёртого | четвёртой | четвёртых |
| Tặng cách | четвёртому | четвёртому | четвёртой | четвёртым |
| Đối cách | четвёртый / четвёртого | четвёртое | четвёртую | четвёртые / четвёртых |
| Công cụ cách | четвёртым | четвёртым | четвёртой | четвёртыми |
| Giới cách | четвёртом | четвёртом | четвёртой | четвёртых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với четвёртый
- Семь в четвёртой равно две тысячи четыреста один. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13301996
- Семь в четвёртой степени равно две тысячи четыреста один. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13301993
- Семь в четвёртой степени равно две тысячи четыреста одному. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13301995
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
четвёртый nghĩa là gì?
четвёртый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ tư, bốn.
четвёртый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четвёртый (phiên âm Latinh četvjórtyj, IPA [t͡ɕɪtˈvʲɵrtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.