TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

четы́ре

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
četýre[t͡ɕɪˈtɨrʲɪ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên четы́ре chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

четы́ре nghĩa là bốn, tư.

Nghĩa của четы́ре

Số từ

  1. Bốn, tư.
    • четы́ре яйца́bốn quả trứng
    • со́рок четы́реbốn mươi tư
    • идти́ на все четы́ре сто́роныđi lang thang, đi vẩn vơ, phiếm du, muốn đi đâu thì đi
    • в четырёх стена́х сиде́тьngồi lỳ ở nhà, không đi đâu cả; cấm cung (шутл.)
    • игра́ть в четы́ре руки́hai người cùng đánh [một] dương cầm

Câu ví dụ với четы́ре

  • Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #382289
  • Том уехал в четыре утра. Tom đã đi lúc bốn giờ sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4714221
  • Том выехал в четыре утра. Tom đã đi lúc bốn giờ sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4714317
  • Я попросила его сделать четыре копии письма. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5056061
  • Я попросил его сделать четыре копии письма. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5056062
  • Все знают, что два плюс два - четыре. Ai cũng biết rằng hai thêm hai bằng bốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5483924
  • Четыре доллара - это сколько иен? Bốn đô la là bao nhiêu yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12235708
  • «Сколько у тебя евро?» — «Четыре». "Bạn có bao nhiêu euro?" "Bốn." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13722350

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

четыре nghĩa là gì?

четыре (số từ) nghĩa là bốn, tư.

четыре đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là четы́ре (phiên âm Latinh četýre, IPA [t͡ɕɪˈtɨrʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.