четы́режды
četýreždy[t͡ɕɪˈtɨrʲɪʐdɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên четы́режды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
четы́режды nghĩa là bốn lần, bốn bận.
Nghĩa của четы́режды
Phó từ
- Bốn lần, bốn bận.
- четы́режды орденоно́сный заво́дnhà máy bốn lần được nhận huân chương
- четы́режды пять-два́дцать bốn lần năm là hai mươi
Câu hỏi thường gặp
четырежды nghĩa là gì?
четырежды (phó từ) nghĩa là bốn lần, bốn bận.
четырежды đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четы́режды (phiên âm Latinh četýreždy, IPA [t͡ɕɪˈtɨrʲɪʐdɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.