четы́рнадцатый
Dấu sắc trên четы́рнадцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
четы́рнадцатый nghĩa là thứ mười bốn.
Nghĩa của четы́рнадцатый
Số từ
- Thứ mười bốn.
- четы́рнадцатое января́ngáy mười bốn tháng giêng
Biến cách của четы́рнадцатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | четы́рнадцатый | четы́рнадцатое | четы́рнадцатая | четы́рнадцатые |
| Sinh cách | четы́рнадцатого | четы́рнадцатого | четы́рнадцатой | четы́рнадцатых |
| Tặng cách | четы́рнадцатому | четы́рнадцатому | четы́рнадцатой | четы́рнадцатым |
| Đối cách | четы́рнадцатый / четы́рнадцатого | четы́рнадцатое | четы́рнадцатую | четы́рнадцатые / четы́рнадцатых |
| Công cụ cách | четы́рнадцатым | четы́рнадцатым | четы́рнадцатой | четы́рнадцатыми |
| Giới cách | четы́рнадцатом | четы́рнадцатом | четы́рнадцатой | четы́рнадцатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
четырнадцатый nghĩa là gì?
четырнадцатый (số từ) nghĩa là thứ mười bốn.
четырнадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четы́рнадцатый (phiên âm Latinh četýrnadcatyj, IPA [t͡ɕɪˈtɨrnət͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.