TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

четы́рнадцатый

četýrnadcatyj[t͡ɕɪˈtɨrnət͡s(ː)ɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên четы́рнадцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

четы́рнадцатый nghĩa là thứ mười bốn.

Nghĩa của четы́рнадцатый

Số từ

  1. Thứ mười bốn.
    • четы́рнадцатое января́ngáy mười bốn tháng giêng

Biến cách của четы́рнадцатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчеты́рнадцатыйчеты́рнадцатоечеты́рнадцатаячеты́рнадцатые
Sinh cáchчеты́рнадцатогочеты́рнадцатогочеты́рнадцатойчеты́рнадцатых
Tặng cáchчеты́рнадцатомучеты́рнадцатомучеты́рнадцатойчеты́рнадцатым
Đối cáchчеты́рнадцатый / четы́рнадцатогочеты́рнадцатоечеты́рнадцатуючеты́рнадцатые / четы́рнадцатых
Công cụ cáchчеты́рнадцатымчеты́рнадцатымчеты́рнадцатойчеты́рнадцатыми
Giới cáchчеты́рнадцатомчеты́рнадцатомчеты́рнадцатойчеты́рнадцатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

четырнадцатый nghĩa là gì?

четырнадцатый (số từ) nghĩa là thứ mười bốn.

четырнадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là четы́рнадцатый (phiên âm Latinh četýrnadcatyj, IPA [t͡ɕɪˈtɨrnət͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.