TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

четырнадцатилений

četyrnadcatilenij giọng máy của trình duyệt

четырнадцатилений nghĩa là trong mười bốn năm, mười bốn tuổi.

Nghĩa của четырнадцатилений

Tính từ

  1. о сроке Trong mười bốn năm.
  2. о возрасте [được] mười bốn tuổi.

Câu hỏi thường gặp

четырнадцатилений nghĩa là gì?

четырнадцатилений (tính từ) nghĩa là trong mười bốn năm, mười bốn tuổi.

четырнадцатилений đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là четырнадцатилений (phiên âm Latinh četyrnadcatilenij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.