TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

четырёхдне́вный

četyrjoxdnévnyj[t͡ɕɪtɨˌrʲɵɣdʲˈnʲevnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên четырёхдне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

четырёхдне́вный nghĩa là trong bốn ngày.

Nghĩa của четырёхдне́вный

Tính từ

  1. Trong bốn ngày.

Biến cách của четырёхдне́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчетырёхдне́вныйчетырёхдне́вноечетырёхдне́внаячетырёхдне́вные
Sinh cáchчетырёхдне́вногочетырёхдне́вногочетырёхдне́внойчетырёхдне́вных
Tặng cáchчетырёхдне́вномучетырёхдне́вномучетырёхдне́внойчетырёхдне́вным
Đối cáchчетырёхдне́вный / четырёхдне́вногочетырёхдне́вноечетырёхдне́внуючетырёхдне́вные / четырёхдне́вных
Công cụ cáchчетырёхдне́внымчетырёхдне́внымчетырёхдне́внойчетырёхдне́вными
Giới cáchчетырёхдне́вномчетырёхдне́вномчетырёхдне́внойчетырёхдне́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

четырёхдневный nghĩa là gì?

четырёхдневный (tính từ) nghĩa là trong bốn ngày.

четырёхдневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là четырёхдне́вный (phiên âm Latinh četyrjoxdnévnyj, IPA [t͡ɕɪtɨˌrʲɵɣdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.