четырёхдне́вный
Dấu sắc trên четырёхдне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
четырёхдне́вный nghĩa là trong bốn ngày.
Nghĩa của четырёхдне́вный
Tính từ
- Trong bốn ngày.
Biến cách của четырёхдне́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | четырёхдне́вный | четырёхдне́вное | четырёхдне́вная | четырёхдне́вные |
| Sinh cách | четырёхдне́вного | четырёхдне́вного | четырёхдне́вной | четырёхдне́вных |
| Tặng cách | четырёхдне́вному | четырёхдне́вному | четырёхдне́вной | четырёхдне́вным |
| Đối cách | четырёхдне́вный / четырёхдне́вного | четырёхдне́вное | четырёхдне́вную | четырёхдне́вные / четырёхдне́вных |
| Công cụ cách | четырёхдне́вным | четырёхдне́вным | четырёхдне́вной | четырёхдне́вными |
| Giới cách | четырёхдне́вном | четырёхдне́вном | четырёхдне́вной | четырёхдне́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
четырёхдневный nghĩa là gì?
четырёхдневный (tính từ) nghĩa là trong bốn ngày.
четырёхдневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четырёхдне́вный (phiên âm Latinh četyrjoxdnévnyj, IPA [t͡ɕɪtɨˌrʲɵɣdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.