четырёхле́тие
Dấu sắc trên четырёхле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
четырёхле́тие nghĩa là bốn năm, kỷ niệm bốn năm.
Nghĩa của четырёхле́тие
Danh từ
- период [thời gian] bốn năm.
- годовщина Kỷ niệm bốn năm, kỷ niệm lần thứ tư.
Biến cách của четырёхле́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | четырёхле́тие | четырёхле́тия |
| Sinh cách кого? чего? | четырёхле́тия | четырёхле́тий |
| Tặng cách кому? чему? | четырёхле́тию | четырёхле́тиям |
| Đối cách кого? что? | четырёхле́тие | четырёхле́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | четырёхле́тием | четырёхле́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | четырёхле́тии | четырёхле́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của четырёхле́тие
Câu hỏi thường gặp
четырёхлетие nghĩa là gì?
четырёхлетие (danh từ) nghĩa là bốn năm, kỷ niệm bốn năm.
четырёхлетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четырёхле́тие (phiên âm Latinh četyrjoxlétije, IPA [t͡ɕɪtɨˌrʲɵˈxlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.