четырёхколё́сный
Dấu sắc trên четырёхколё́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
четырёхколё́сный nghĩa là có bốn bánh.
Nghĩa của четырёхколё́сный
Tính từ
- Có bốn bánh.
Biến cách của четырёхколё́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | четырёхколё́сный | четырёхколё́сное | четырёхколё́сная | четырёхколё́сные |
| Sinh cách | четырёхколё́сного | четырёхколё́сного | четырёхколё́сной | четырёхколё́сных |
| Tặng cách | четырёхколё́сному | четырёхколё́сному | четырёхколё́сной | четырёхколё́сным |
| Đối cách | четырёхколё́сный / четырёхколё́сного | четырёхколё́сное | четырёхколё́сную | четырёхколё́сные / четырёхколё́сных |
| Công cụ cách | четырёхколё́сным | четырёхколё́сным | четырёхколё́сной | четырёхколё́сными |
| Giới cách | четырёхколё́сном | четырёхколё́сном | четырёхколё́сной | четырёхколё́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
четырёхколёсный nghĩa là gì?
четырёхколёсный (tính từ) nghĩa là có bốn bánh.
четырёхколёсный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четырёхколё́сный (phiên âm Latinh četyrjoxkoljósnyj, IPA [t͡ɕɪtɨˌrʲɵxkɐˈlʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.