TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

четырёхколё́сный

četyrjoxkoljósnyj[t͡ɕɪtɨˌrʲɵxkɐˈlʲɵsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên четырёхколё́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

четырёхколё́сный nghĩa là có bốn bánh.

Nghĩa của четырёхколё́сный

Tính từ

  1. Có bốn bánh.

Biến cách của четырёхколё́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчетырёхколё́сныйчетырёхколё́сноечетырёхколё́снаячетырёхколё́сные
Sinh cáchчетырёхколё́сногочетырёхколё́сногочетырёхколё́снойчетырёхколё́сных
Tặng cáchчетырёхколё́сномучетырёхколё́сномучетырёхколё́снойчетырёхколё́сным
Đối cáchчетырёхколё́сный / четырёхколё́сногочетырёхколё́сноечетырёхколё́снуючетырёхколё́сные / четырёхколё́сных
Công cụ cáchчетырёхколё́снымчетырёхколё́снымчетырёхколё́снойчетырёхколё́сными
Giới cáchчетырёхколё́сномчетырёхколё́сномчетырёхколё́снойчетырёхколё́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

четырёхколёсный nghĩa là gì?

четырёхколёсный (tính từ) nghĩa là có bốn bánh.

четырёхколёсный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là четырёхколё́сный (phiên âm Latinh četyrjoxkoljósnyj, IPA [t͡ɕɪtɨˌrʲɵxkɐˈlʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.