четырёхуго́льник
Dấu sắc trên четырёхуго́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
четырёхуго́льник nghĩa là hình tứ giác.
Nghĩa của четырёхуго́льник
Danh từ
- Hình tứ giác.
Biến cách của четырёхуго́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | четырёхуго́льник | четырёхуго́льники |
| Sinh cách кого? чего? | четырёхуго́льника | четырёхуго́льников |
| Tặng cách кому? чему? | четырёхуго́льнику | четырёхуго́льникам |
| Đối cách кого? что? | четырёхуго́льник | четырёхуго́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | четырёхуго́льником | четырёхуго́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | четырёхуго́льнике | четырёхуго́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
четырёхугольник nghĩa là gì?
четырёхугольник (danh từ) nghĩa là hình tứ giác.
четырёхугольник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четырёхуго́льник (phiên âm Latinh četyrjoxugólʹnik, IPA [t͡ɕɪtɨˌrʲɵxʊˈɡolʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.