четырёхчасовой nghĩa là bốn giờ, bốn tiếng đồng hồ.
Nghĩa của четырёхчасовой
Tính từ
пролдолжающийся четыре часа [lâu] bốn giờ, bốn tiếng đồng hồ.
khẩu ngữо поезде и т. п Lúc bốn giờ.
Câu hỏi thường gặp
четырёхчасовой nghĩa là gì?
четырёхчасовой (tính từ) nghĩa là bốn giờ, bốn tiếng đồng hồ.
четырёхчасовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четырёхчасовой (phiên âm Latinh četyrjóxčasovoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.