Че́хия
Dấu sắc trên Че́хия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Че́хия nghĩa là cộng hòa séc, séc, tiệp.
Nghĩa của Че́хия
Danh từ riêng
- Cộng hòa séc, séc.
- Tiệp.
Biến cách của Че́хия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Че́хия |
| Sinh cách кого? чего? | Че́хии |
| Tặng cách кому? чему? | Че́хии |
| Đối cách кого? что? | Че́хию |
| Công cụ cách кем? чем? | Че́хией |
| Giới cách о ком? о чём? | Че́хии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Чехия nghĩa là gì?
Чехия (danh từ riêng) nghĩa là cộng hòa séc, séc, tiệp.
Чехия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Че́хия (phiên âm Latinh Čéxija, IPA [ˈt͡ɕexʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.