чечеви́ца
Dấu sắc trên чечеви́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чечеви́ца nghĩa là đậu biển, đậu ván.
Nghĩa của чечеви́ца
Danh từ
- растение [cây] đậu biển, đậu ván (Lens culinaris, esculenta).
- tập hợp семена Đậu biển, đậu ván.
Biến cách của чечеви́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чечеви́ца | чечеви́цы |
| Sinh cách кого? чего? | чечеви́цы | чечеви́ц |
| Tặng cách кому? чему? | чечеви́це | чечеви́цам |
| Đối cách кого? что? | чечеви́цу | чечеви́ц |
| Công cụ cách кем? чем? | чечеви́цей | чечеви́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | чечеви́це | чечеви́цах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của чечеви́ца
Câu hỏi thường gặp
чечевица nghĩa là gì?
чечевица (danh từ) nghĩa là đậu biển, đậu ván.
чечевица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чечеви́ца (phiên âm Latinh čečevíca, IPA [t͡ɕɪt͡ɕɪˈvʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.