чехослова́цкий
Dấu sắc trên чехослова́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чехослова́цкий nghĩa là séc-xlô-vác.
Nghĩa của чехослова́цкий
Tính từ
- Thuộc về tiệp Khắc, Séc-xlô-vác.
Biến cách của чехослова́цкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чехослова́цкий | чехослова́цкое | чехослова́цкая | чехослова́цкие |
| Sinh cách | чехослова́цкого | чехослова́цкого | чехослова́цкой | чехослова́цких |
| Tặng cách | чехослова́цкому | чехослова́цкому | чехослова́цкой | чехослова́цким |
| Đối cách | чехослова́цкий / чехослова́цкого | чехослова́цкое | чехослова́цкую | чехослова́цкие / чехослова́цких |
| Công cụ cách | чехослова́цким | чехослова́цким | чехослова́цкой | чехослова́цкими |
| Giới cách | чехослова́цком | чехослова́цком | чехослова́цкой | чехослова́цких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чехословацкий nghĩa là gì?
чехословацкий (tính từ) nghĩa là séc-xlô-vác.
чехословацкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чехослова́цкий (phiên âm Latinh čexoslováckij, IPA [t͡ɕɪxəsɫɐˈvat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.