TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чехослова́цкий

čexoslováckij[t͡ɕɪxəsɫɐˈvat͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чехослова́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чехослова́цкий nghĩa là séc-xlô-vác.

Nghĩa của чехослова́цкий

Tính từ

  1. Thuộc về tiệp Khắc, Séc-xlô-vác.

Biến cách của чехослова́цкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчехослова́цкийчехослова́цкоечехослова́цкаячехослова́цкие
Sinh cáchчехослова́цкогочехослова́цкогочехослова́цкойчехослова́цких
Tặng cáchчехослова́цкомучехослова́цкомучехослова́цкойчехослова́цким
Đối cáchчехослова́цкий / чехослова́цкогочехослова́цкоечехослова́цкуючехослова́цкие / чехослова́цких
Công cụ cáchчехослова́цкимчехослова́цкимчехослова́цкойчехослова́цкими
Giới cáchчехослова́цкомчехослова́цкомчехослова́цкойчехослова́цких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чехословацкий nghĩa là gì?

чехословацкий (tính từ) nghĩa là séc-xlô-vác.

чехословацкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чехослова́цкий (phiên âm Latinh čexoslováckij, IPA [t͡ɕɪxəsɫɐˈvat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.