TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чечеви́чный

čečevíčnyj[t͡ɕɪt͡ɕɪˈvʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чечеви́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чечеви́чный nghĩa là đậu ván.

Nghĩa của чечеви́чный

Tính từ

  1. Thuộc về đậu biển, đậu ván.
    • променя́ть за чечеви́чную похлёбку= thả con săn sắt bắt con cá rô; thả con săn sắt bắt cá sộp

Biến cách của чечеви́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчечеви́чныйчечеви́чноечечеви́чнаячечеви́чные
Sinh cáchчечеви́чногочечеви́чногочечеви́чнойчечеви́чных
Tặng cáchчечеви́чномучечеви́чномучечеви́чнойчечеви́чным
Đối cáchчечеви́чный / чечеви́чногочечеви́чноечечеви́чнуючечеви́чные / чечеви́чных
Công cụ cáchчечеви́чнымчечеви́чнымчечеви́чнойчечеви́чными
Giới cáchчечеви́чномчечеви́чномчечеви́чнойчечеви́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чечевичный nghĩa là gì?

чечевичный (tính từ) nghĩa là đậu ván.

чечевичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чечеви́чный (phiên âm Latinh čečevíčnyj, IPA [t͡ɕɪt͡ɕɪˈvʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.