чечеви́чный
Dấu sắc trên чечеви́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чечеви́чный nghĩa là đậu ván.
Nghĩa của чечеви́чный
Tính từ
- Thuộc về đậu biển, đậu ván.
- променя́ть за чечеви́чную похлёбку= thả con săn sắt bắt con cá rô; thả con săn sắt bắt cá sộp
Biến cách của чечеви́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чечеви́чный | чечеви́чное | чечеви́чная | чечеви́чные |
| Sinh cách | чечеви́чного | чечеви́чного | чечеви́чной | чечеви́чных |
| Tặng cách | чечеви́чному | чечеви́чному | чечеви́чной | чечеви́чным |
| Đối cách | чечеви́чный / чечеви́чного | чечеви́чное | чечеви́чную | чечеви́чные / чечеви́чных |
| Công cụ cách | чечеви́чным | чечеви́чным | чечеви́чной | чечеви́чными |
| Giới cách | чечеви́чном | чечеви́чном | чечеви́чной | чечеви́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чечевичный nghĩa là gì?
чечевичный (tính từ) nghĩa là đậu ván.
чечевичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чечеви́чный (phiên âm Latinh čečevíčnyj, IPA [t͡ɕɪt͡ɕɪˈvʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.