TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

че́шский

giống đựcbất động vật
čéšskij[ˈt͡ɕeʂskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên че́шский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

че́шский nghĩa là séc.

Nghĩa của че́шский

Tính từ

  1. Thuộc về tiệp Khắc, Séc.
    • чешский языкtiếng Tiệp, tiếng Séc

Biến cách của че́шский (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?че́шский
Sinh cách кого? чего?че́шского
Tặng cách кому? чему?че́шскому
Đối cách кого? что?че́шский
Công cụ cách кем? чем?че́шским
Giới cách о ком? о чём?че́шском

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với че́шский

  • В чешском и в других языках бывают слова без гласных. Trong tiếng Séc và một vài ngôn ngữ khác thì có những từ không có nguyên âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чешский nghĩa là gì?

чешский (tính từ) nghĩa là séc.

чешский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là че́шский (phiên âm Latinh čéšskij, IPA [ˈt͡ɕeʂskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.