чечётка
giống cáiđộng vật
čečótka[t͡ɕɪˈt͡ɕɵtkə]
giọng máy của trình duyệt
чечётка nghĩa là nhảy dậm chân, nhảy cla-két.
Nghĩa của чечётка
Danh từ
- танец [điệu] nhảy dậm chân, nhảy cla-két.
Biến cách của чечётка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чечётка | чечётки |
| Sinh cách кого? чего? | чечётки | чечёток |
| Tặng cách кому? чему? | чечётке | чечёткам |
| Đối cách кого? что? | чечётку | чечёток |
| Công cụ cách кем? чем? | чечёткой | чечётками |
| Giới cách о ком? о чём? | чечётке | чечётках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
чечётка nghĩa là gì?
чечётка (danh từ) nghĩa là nhảy dậm chân, nhảy cla-két.
чечётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чечётка (phiên âm Latinh čečótka, IPA [t͡ɕɪˈt͡ɕɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.