TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чечётка

giống cáiđộng vật
čečótka[t͡ɕɪˈt͡ɕɵtkə] giọng máy của trình duyệt

чечётка nghĩa là nhảy dậm chân, nhảy cla-két.

Nghĩa của чечётка

Danh từ

  1. танец [điệu] nhảy dậm chân, nhảy cla-két.

Biến cách của чечётка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чечёткачечётки
Sinh cách кого? чего?чечёткичечёток
Tặng cách кому? чему?чечёткечечёткам
Đối cách кого? что?чечёткучечёток
Công cụ cách кем? чем?чечёткойчечётками
Giới cách о ком? о чём?чечёткечечётках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

чечётка nghĩa là gì?

чечётка (danh từ) nghĩa là nhảy dậm chân, nhảy cla-két.

чечётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чечётка (phiên âm Latinh čečótka, IPA [t͡ɕɪˈt͡ɕɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.