чешуя́
giống cáibất động vật
češujá[t͡ɕɪʂʊˈja]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чешуя́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чешуя́ nghĩa là vảy, vẩy.
Nghĩa của чешуя́
Danh từ
- Vảy, vẩy.
- ры́бья чешуя́vảy cá
- снима́ть чешую́đánh vảy
- колоско́вая чешуя́(thực vật học) mày
Biến cách của чешуя́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чешуя́ | чешуи́ |
| Sinh cách кого? чего? | чешуи́ | чешу́й |
| Tặng cách кому? чему? | чешуе́ | чешуя́м |
| Đối cách кого? что? | чешую́ | чешуи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чешуёй | чешуя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чешуе́ | чешуя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чешуя nghĩa là gì?
чешуя (danh từ) nghĩa là vảy, vẩy.
чешуя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чешуя́ (phiên âm Latinh češujá, IPA [t͡ɕɪʂʊˈja]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.