чжурчжэ́нь
Dấu sắc trên чжурчжэ́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чжурчжэ́нь nghĩa là nữ chân.
Nghĩa của чжурчжэ́нь
Danh từ
- Nữ chân.
Biến cách của чжурчжэ́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чжурчжэ́нь | чжурчжэ́ни |
| Sinh cách кого? чего? | чжурчжэ́ня | чжурчжэ́ней |
| Tặng cách кому? чему? | чжурчжэ́ню | чжурчжэ́ням |
| Đối cách кого? что? | чжурчжэ́ня | чжурчжэ́ней |
| Công cụ cách кем? чем? | чжурчжэ́нем | чжурчжэ́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | чжурчжэ́не | чжурчжэ́нях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
чжурчжэнь nghĩa là gì?
чжурчжэнь (danh từ) nghĩa là nữ chân.
чжурчжэнь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чжурчжэ́нь (phiên âm Latinh čžurčžɛ́nʹ, IPA [d͡ʐʐʊrˈd͡ʐʐɛnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.