чиж
giống đựcđộng vật
čiž[t͡ɕiʂ]
giọng máy của trình duyệt
чиж nghĩa là con hoàng tước.
Nghĩa của чиж
Danh từ
- Con hoàng tước (Spinus spinus).
Biến cách của чиж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чи́ж | чижи́ |
| Sinh cách кого? чего? | чижа́ | чиже́й |
| Tặng cách кому? чему? | чижу́ | чижа́м |
| Đối cách кого? что? | чижа́ | чиже́й |
| Công cụ cách кем? чем? | чижо́м | чижа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чиже́ | чижа́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
чиж nghĩa là gì?
чиж (danh từ) nghĩa là con hoàng tước.
чиж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чиж (phiên âm Latinh čiž, IPA [t͡ɕiʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.