чили́йский
Dấu sắc trên чили́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чили́йский nghĩa là chí-lợi.
Nghĩa của чили́йский
Tính từ
- Thuộc về chi -lê, Si-li, Chí-lợi ((cũ)).
- чили́йская сели́траxanpêt Chi- lê (Si-li), natri nitrat
Biến cách của чили́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чили́йский | чили́йское | чили́йская | чили́йские |
| Sinh cách | чили́йского | чили́йского | чили́йской | чили́йских |
| Tặng cách | чили́йскому | чили́йскому | чили́йской | чили́йским |
| Đối cách | чили́йский / чили́йского | чили́йское | чили́йскую | чили́йские / чили́йских |
| Công cụ cách | чили́йским | чили́йским | чили́йской | чили́йскими |
| Giới cách | чили́йском | чили́йском | чили́йской | чили́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чилийский nghĩa là gì?
чилийский (tính từ) nghĩa là chí-lợi.
чилийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чили́йский (phiên âm Latinh čilíjskij, IPA [t͡ɕɪˈlʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.