TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чили́йский

čilíjskij[t͡ɕɪˈlʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чили́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чили́йский nghĩa là chí-lợi.

Nghĩa của чили́йский

Tính từ

  1. Thuộc về chi -lê, Si-li, Chí-lợi ((cũ)).
    • чили́йская сели́траxanpêt Chi- lê (Si-li), natri nitrat

Biến cách của чили́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчили́йскийчили́йскоечили́йскаячили́йские
Sinh cáchчили́йскогочили́йскогочили́йскойчили́йских
Tặng cáchчили́йскомучили́йскомучили́йскойчили́йским
Đối cáchчили́йский / чили́йскогочили́йскоечили́йскуючили́йские / чили́йских
Công cụ cáchчили́йскимчили́йскимчили́йскойчили́йскими
Giới cáchчили́йскомчили́йскомчили́йскойчили́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чилийский nghĩa là gì?

чилийский (tính từ) nghĩa là chí-lợi.

чилийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чили́йский (phiên âm Latinh čilíjskij, IPA [t͡ɕɪˈlʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.