TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чин

giống đựcđộng vật
čin[t͡ɕin] giọng máy của trình duyệt

чин nghĩa là hàm, cấp.

Nghĩa của чин

Danh từ

  1. Hàm, cấp, bậc, quan hàm; (военный) quân hàm.

Biến cách của чин (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чи́нчины́
Sinh cách кого? чего?чи́начино́в
Tặng cách кому? чему?чи́нучина́м
Đối cách кого? что?чи́начино́в
Công cụ cách кем? чем?чи́номчина́ми
Giới cách о ком? о чём?чи́нечина́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của чин

Câu hỏi thường gặp

чин nghĩa là gì?

чин (danh từ) nghĩa là hàm, cấp.

чин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чин (phiên âm Latinh čin, IPA [t͡ɕin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.