чин
giống đựcđộng vật
čin[t͡ɕin]
giọng máy của trình duyệt
чин nghĩa là hàm, cấp.
Nghĩa của чин
Danh từ
- Hàm, cấp, bậc, quan hàm; (военный) quân hàm.
Biến cách của чин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чи́н | чины́ |
| Sinh cách кого? чего? | чи́на | чино́в |
| Tặng cách кому? чему? | чи́ну | чина́м |
| Đối cách кого? что? | чи́на | чино́в |
| Công cụ cách кем? чем? | чи́ном | чина́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чи́не | чина́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của чин
Câu hỏi thường gặp
чин nghĩa là gì?
чин (danh từ) nghĩa là hàm, cấp.
чин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чин (phiên âm Latinh čin, IPA [t͡ɕin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.