чи́нный
Dấu sắc trên чи́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чи́нный nghĩa là đường hoàng, đường bệ.
Nghĩa của чи́нный
Tính từ
- Đường hoàng, đường bệ, trang trọng, chững chạc, đạo mạo, bệ vệ, quan dạng, quan cách.
Biến cách của чи́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чи́нный | чи́нное | чи́нная | чи́нные |
| Sinh cách | чи́нного | чи́нного | чи́нной | чи́нных |
| Tặng cách | чи́нному | чи́нному | чи́нной | чи́нным |
| Đối cách | чи́нный / чи́нного | чи́нное | чи́нную | чи́нные / чи́нных |
| Công cụ cách | чи́нным | чи́нным | чи́нной | чи́нными |
| Giới cách | чи́нном | чи́нном | чи́нной | чи́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чи́нный
| So sánh hơn | (по)чинне́е |
Câu hỏi thường gặp
чинный nghĩa là gì?
чинный (tính từ) nghĩa là đường hoàng, đường bệ.
чинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чи́нный (phiên âm Latinh čínnyj, IPA [ˈt͡ɕinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.