чино́вник
Dấu sắc trên чино́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чино́вник nghĩa là công chức, quan chức.
Nghĩa của чино́вник
Danh từ
- Công chức, quan chức, quan lại.
- перен.(бюрократ) người quan liêu, người làm việc theo lối công chức
Biến cách của чино́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чино́вник | чино́вники |
| Sinh cách кого? чего? | чино́вника | чино́вников |
| Tặng cách кому? чему? | чино́внику | чино́вникам |
| Đối cách кого? что? | чино́вника | чино́вников |
| Công cụ cách кем? чем? | чино́вником | чино́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | чино́внике | чино́вниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
чиновник nghĩa là gì?
чиновник (danh từ) nghĩa là công chức, quan chức.
чиновник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чино́вник (phiên âm Latinh činóvnik, IPA [t͡ɕɪˈnovnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.