TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чип

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
čip[t͡ɕip] giọng máy của trình duyệt

чип nghĩa là vi mạch, mạch tích hợp.

Nghĩa của чип

Danh từ

  1. Vi mạch, mạch tích hợp, vi mạch tích hợp.

Biến cách của чип (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чи́пчи́пы
Sinh cách кого? чего?чи́пачи́пов
Tặng cách кому? чему?чи́пучи́пам
Đối cách кого? что?чи́пчи́пы
Công cụ cách кем? чем?чи́помчи́пами
Giới cách о ком? о чём?чи́печи́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чип nghĩa là gì?

чип (danh từ) nghĩa là vi mạch, mạch tích hợp.

чип đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чип (phiên âm Latinh čip, IPA [t͡ɕip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.