чип
čip[t͡ɕip]
giọng máy của trình duyệt
чип nghĩa là vi mạch, mạch tích hợp.
Nghĩa của чип
Danh từ
- Vi mạch, mạch tích hợp, vi mạch tích hợp.
Biến cách của чип (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чи́п | чи́пы |
| Sinh cách кого? чего? | чи́па | чи́пов |
| Tặng cách кому? чему? | чи́пу | чи́пам |
| Đối cách кого? что? | чи́п | чи́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | чи́пом | чи́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | чи́пе | чи́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чип nghĩa là gì?
чип (danh từ) nghĩa là vi mạch, mạch tích hợp.
чип đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чип (phiên âm Latinh čip, IPA [t͡ɕip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.