TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чиновнический

činovničeskij giọng máy của trình duyệt

чиновнический nghĩa là quan chức, quan lại.

Nghĩa của чиновнический

Tính từ

  1. Thuộc về công chức, quan chức, quan lại.
  2. nghĩa bóng бюрократический Quan liêu, [theo lối] công chức.

Câu hỏi thường gặp

чиновнический nghĩa là gì?

чиновнический (tính từ) nghĩa là quan chức, quan lại.

чиновнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чиновнический (phiên âm Latinh činovničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.