чино́вничий
Dấu sắc trên чино́вничий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чино́вничий nghĩa là quan chức, quan lại.
Nghĩa của чино́вничий
Tính từ
- Thuộc về công chức, quan chức, quan lại.
Biến cách của чино́вничий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чино́вничий | чино́вничье | чино́вничья | чино́вничьи |
| Sinh cách | чино́вничьего | чино́вничьего | чино́вничьей | чино́вничьих |
| Tặng cách | чино́вничьему | чино́вничьему | чино́вничьей | чино́вничьим |
| Đối cách | чино́вничий / чино́вничьего | чино́вничье | чино́вничью | чино́вничьи / чино́вничьих |
| Công cụ cách | чино́вничьим | чино́вничьим | чино́вничьей | чино́вничьими |
| Giới cách | чино́вничьем | чино́вничьем | чино́вничьей | чино́вничьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чиновничий nghĩa là gì?
чиновничий (tính từ) nghĩa là quan chức, quan lại.
чиновничий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чино́вничий (phiên âm Latinh činóvničij, IPA [t͡ɕɪˈnovnʲɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.