TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чино́вничий

činóvničij[t͡ɕɪˈnovnʲɪt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чино́вничий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чино́вничий nghĩa là quan chức, quan lại.

Nghĩa của чино́вничий

Tính từ

  1. Thuộc về công chức, quan chức, quan lại.

Biến cách của чино́вничий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчино́вничийчино́вничьечино́вничьячино́вничьи
Sinh cáchчино́вничьегочино́вничьегочино́вничьейчино́вничьих
Tặng cáchчино́вничьемучино́вничьемучино́вничьейчино́вничьим
Đối cáchчино́вничий / чино́вничьегочино́вничьечино́вничьючино́вничьи / чино́вничьих
Công cụ cáchчино́вничьимчино́вничьимчино́вничьейчино́вничьими
Giới cáchчино́вничьемчино́вничьемчино́вничьейчино́вничьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чиновничий nghĩa là gì?

чиновничий (tính từ) nghĩa là quan chức, quan lại.

чиновничий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чино́вничий (phiên âm Latinh činóvničij, IPA [t͡ɕɪˈnovnʲɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.