TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чипс

giống đựcbất động vật
čips[t͡ɕips] giọng máy của trình duyệt

чипс nghĩa là bim bim.

Nghĩa của чипс

Danh từ

  1. Bim bim.

Biến cách của чипс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чи́псчи́псы
Sinh cách кого? чего?чи́псачи́псов
Tặng cách кому? чему?чи́псучи́псам
Đối cách кого? что?чи́псчи́псы
Công cụ cách кем? чем?чи́псомчи́псами
Giới cách о ком? о чём?чи́псечи́псах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чипс nghĩa là gì?

чипс (danh từ) nghĩa là bim bim.

чипс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чипс (phiên âm Latinh čips, IPA [t͡ɕips]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.