чипс
giống đựcbất động vật
čips[t͡ɕips]
giọng máy của trình duyệt
чипс nghĩa là bim bim.
Nghĩa của чипс
Danh từ
- Bim bim.
Biến cách của чипс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чи́пс | чи́псы |
| Sinh cách кого? чего? | чи́пса | чи́псов |
| Tặng cách кому? чему? | чи́псу | чи́псам |
| Đối cách кого? что? | чи́пс | чи́псы |
| Công cụ cách кем? чем? | чи́псом | чи́псами |
| Giới cách о ком? о чём? | чи́псе | чи́псах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чипс nghĩa là gì?
чипс (danh từ) nghĩa là bim bim.
чипс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чипс (phiên âm Latinh čips, IPA [t͡ɕips]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.