чи́рей
giống đựcbất động vật
čírej[ˈt͡ɕirʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чи́рей chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чи́рей nghĩa là nhọt, mụt.
Nghĩa của чи́рей
Danh từ
- Nhọt, mụt, đinh, đanh, đầu đinh, đầu đanh.
Biến cách của чи́рей (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чи́рей | чи́рьи |
| Sinh cách кого? чего? | чи́рья | чи́рьев |
| Tặng cách кому? чему? | чи́рью | чи́рьям |
| Đối cách кого? что? | чи́рей | чи́рьи |
| Công cụ cách кем? чем? | чи́рьем | чи́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | чи́рье | чи́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чирей nghĩa là gì?
чирей (danh từ) nghĩa là nhọt, mụt.
чирей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чи́рей (phiên âm Latinh čírej, IPA [ˈt͡ɕirʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.