чириканье nghĩa là tiếng kêu ríu rít, kêu chiêm chiếp.
Nghĩa của чириканье
Danh từ
Tiếng kêu ríu rít, kêu chiêm chiếp.
Câu hỏi thường gặp
чириканье nghĩa là gì?
чириканье (danh từ) nghĩa là tiếng kêu ríu rít, kêu chiêm chiếp.
чириканье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чириканье (phiên âm Latinh čirikanʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.