чирли́дерша
Dấu sắc trên чирли́дерша chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чирли́дерша nghĩa là hoạt náo viên.
Nghĩa của чирли́дерша
Danh từ
- Hoạt náo viên.
Biến cách của чирли́дерша (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чирли́дерша | чирли́дерши |
| Sinh cách кого? чего? | чирли́дерши | чирли́дерш |
| Tặng cách кому? чему? | чирли́дерше | чирли́дершам |
| Đối cách кого? что? | чирли́дершу | чирли́дерш |
| Công cụ cách кем? чем? | чирли́дершей | чирли́дершами |
| Giới cách о ком? о чём? | чирли́дерше | чирли́дершах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
чирлидерша nghĩa là gì?
чирлидерша (danh từ) nghĩa là hoạt náo viên.
чирлидерша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чирли́дерша (phiên âm Latinh čirlíderša, IPA [t͡ɕɪrˈlʲidʲɪrʂə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.