чи́сленность
Dấu sắc trên чи́сленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чи́сленность nghĩa là số.
Nghĩa của чи́сленность
Danh từ
- Số lượng, số; (о войсках (cũng)) số quân, quân số; (об учащихся (cũng)) số học sinh, sĩ số.
- чи́сленность населе́нияsố dân, dân số, số lượng dân cư
- чи́сленностью в сто челове́кvới số lượng một trăm người, có một trăm người
Biến cách của чи́сленность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чи́сленность | чи́сленности |
| Sinh cách кого? чего? | чи́сленности | чи́сленностей |
| Tặng cách кому? чему? | чи́сленности | чи́сленностям |
| Đối cách кого? что? | чи́сленность | чи́сленности |
| Công cụ cách кем? чем? | чи́сленностью | чи́сленностями |
| Giới cách о ком? о чём? | чи́сленности | чи́сленностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với чи́сленность
- Какова численность населения Австралии? Dân số nước Úc là bao nhiêu người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624323
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
численность nghĩa là gì?
численность (danh từ) nghĩa là số.
численность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чи́сленность (phiên âm Latinh číslennostʹ, IPA [ˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.