TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чи́сленность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
číslennostʹ[ˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чи́сленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чи́сленность nghĩa là số.

Nghĩa của чи́сленность

Danh từ

  1. Số lượng, số; (о войсках (cũng)) số quân, quân số; (об учащихся (cũng)) số học sinh, sĩ số.
    • чи́сленность населе́нияsố dân, dân số, số lượng dân cư
    • чи́сленностью в сто челове́кvới số lượng một trăm người, có một trăm người

Biến cách của чи́сленность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чи́сленностьчи́сленности
Sinh cách кого? чего?чи́сленностичи́сленностей
Tặng cách кому? чему?чи́сленностичи́сленностям
Đối cách кого? что?чи́сленностьчи́сленности
Công cụ cách кем? чем?чи́сленностьючи́сленностями
Giới cách о ком? о чём?чи́сленностичи́сленностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với чи́сленность

  • Какова численность населения Австралии? Dân số nước Úc là bao nhiêu người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624323

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

численность nghĩa là gì?

численность (danh từ) nghĩa là số.

численность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чи́сленность (phiên âm Latinh číslennostʹ, IPA [ˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.