чи́сленный
Dấu sắc trên чи́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чи́сленный nghĩa là con số, số.
Nghĩa của чи́сленный
Tính từ
- числовой [thể hiện bằng] con số, số.
- численный и лине́йный масшта́б ка́ртыtỷ lệ số và tỉ lệ dài của bản đồ
- количественный [về] số lượng.
- име́ть чи́сленное превосхо́дство[над...] trội hơn về số lượng [so với...], đông hơn...
- численный соста́в а́рмииquân số
Biến cách của чи́сленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чи́сленный | чи́сленное | чи́сленная | чи́сленные |
| Sinh cách | чи́сленного | чи́сленного | чи́сленной | чи́сленных |
| Tặng cách | чи́сленному | чи́сленному | чи́сленной | чи́сленным |
| Đối cách | чи́сленный / чи́сленного | чи́сленное | чи́сленную | чи́сленные / чи́сленных |
| Công cụ cách | чи́сленным | чи́сленным | чи́сленной | чи́сленными |
| Giới cách | чи́сленном | чи́сленном | чи́сленной | чи́сленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
численный nghĩa là gì?
численный (tính từ) nghĩa là con số, số.
численный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чи́сленный (phiên âm Latinh číslennyj, IPA [ˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.