TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чи́слить

thể chưa hoàn thành
číslitʹ[ˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чи́слить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чи́слить nghĩa là tính vào, kể vào, coi là.

Nghĩa của чи́слить

Động từ

  1. Tính... vào, kể... vào, liệt... vào, kê... vào, liệt kê... vào. + đối cách
  2. В Т Coi... là.
    • чи́слить себя́ у́мнымcoi mình là khôn

Chia động từ чи́слить

NgôiHiện tại
ячи́слю
тычи́слишь
он / она́ / оно́чи́слит
мычи́слим
вычи́слите
они́чи́слят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + числить.

Quá khứ

Giống đực (он)чи́слил
Giống cái (она́)чи́слила
Giống trung (оно́)чи́слило
Số nhiều (они́)чи́слили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)чи́сли
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)чи́слите

Họ từ của чи́слить

Câu hỏi thường gặp

числить nghĩa là gì?

числить (động từ) nghĩa là tính vào, kể vào, coi là.

числить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чи́слить (phiên âm Latinh číslitʹ, IPA [ˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.