чи́слить
Dấu sắc trên чи́слить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чи́слить nghĩa là tính vào, kể vào, coi là.
Nghĩa của чи́слить
Động từ
- Tính... vào, kể... vào, liệt... vào, kê... vào, liệt kê... vào. + đối cách
- В Т Coi... là.
- чи́слить себя́ у́мнымcoi mình là khôn
Chia động từ чи́слить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | чи́слю |
| ты | чи́слишь |
| он / она́ / оно́ | чи́слит |
| мы | чи́слим |
| вы | чи́слите |
| они́ | чи́слят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + числить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | чи́слил |
| Giống cái (она́) | чи́слила |
| Giống trung (оно́) | чи́слило |
| Số nhiều (они́) | чи́слили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | чи́сли |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | чи́слите |
Họ từ của чи́слить
Câu hỏi thường gặp
числить nghĩa là gì?
числить (động từ) nghĩa là tính vào, kể vào, coi là.
числить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чи́слить (phiên âm Latinh číslitʹ, IPA [ˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.