TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

числово́й

čislovój[t͡ɕɪsɫɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên числово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

числово́й nghĩa là số.

Nghĩa của числово́й

Tính từ

  1. Thuộc về con số, số; (выраденный числом) [thể hiện bằng] con số, số.
    • числовы́е да́нные[những] số liệu

Biến cách của числово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчислово́йчислово́ечислова́ячисловы́е
Sinh cáchчислово́гочислово́гочислово́йчисловы́х
Tặng cáchчислово́мучислово́мучислово́йчисловы́м
Đối cáchчислово́й / числово́гочислово́ечислову́ючисловы́е / числовы́х
Công cụ cáchчисловы́мчисловы́мчислово́йчисловы́ми
Giới cáchчислово́мчислово́мчислово́йчисловы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

числовой nghĩa là gì?

числовой (tính từ) nghĩa là số.

числовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là числово́й (phiên âm Latinh čislovój, IPA [t͡ɕɪsɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.