TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

число́

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čisló[t͡ɕɪsˈɫo] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên число́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

число́ nghĩa là số, ngày, ngày tháng.

Nghĩa của число́

Danh từ

  1. Số.
  2. Ngày, ngày tháng.

Biến cách của число́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?число́чи́сла
Sinh cách кого? чего?числа́чи́сел
Tặng cách кому? чему?числу́чи́слам
Đối cách кого? что?число́чи́сла
Công cụ cách кем? чем?число́мчи́слами
Giới cách о ком? о чём?числе́чи́слах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của число́

Câu ví dụ với число́

  • Каждое чётное число является суммой двух простых. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768671
  • Пятнадцать - не простое число. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907934
  • Одиннадцать — простое число. Mười một là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4991239
  • Единица – простое число? 1 có phải là số nguyên tố không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10339273
  • Пусть x — простое число. Cho x là một số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13361004
  • Пятнадцать не является простым числом. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907932
  • Единица не является простым числом. 1 không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5009362
  • Квадрат каждого простого числа является полупростым числом. Bình phương của một số nguyên tố là một số nửa nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7079542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

число nghĩa là gì?

число (danh từ) nghĩa là số, ngày, ngày tháng.

число đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là число́ (phiên âm Latinh čisló, IPA [t͡ɕɪsˈɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.