число́
Dấu sắc trên число́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
число́ nghĩa là số, ngày, ngày tháng.
Nghĩa của число́
Danh từ
- Số.
- Ngày, ngày tháng.
Biến cách của число́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | число́ | чи́сла |
| Sinh cách кого? чего? | числа́ | чи́сел |
| Tặng cách кому? чему? | числу́ | чи́слам |
| Đối cách кого? что? | число́ | чи́сла |
| Công cụ cách кем? чем? | число́м | чи́слами |
| Giới cách о ком? о чём? | числе́ | чи́слах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của число́
Câu ví dụ với число́
- Каждое чётное число является суммой двух простых. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768671
- Пятнадцать - не простое число. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907934
- Одиннадцать — простое число. Mười một là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4991239
- Единица – простое число? 1 có phải là số nguyên tố không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10339273
- Пусть x — простое число. Cho x là một số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13361004
- Пятнадцать не является простым числом. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907932
- Единица не является простым числом. 1 không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5009362
- Квадрат каждого простого числа является полупростым числом. Bình phương của một số nguyên tố là một số nửa nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7079542
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
число nghĩa là gì?
число (danh từ) nghĩa là số, ngày, ngày tháng.
число đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là число́ (phiên âm Latinh čisló, IPA [t͡ɕɪsˈɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.