чи́стильщик
Dấu sắc trên чи́стильщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чи́стильщик nghĩa là người làm sạch, người rửa sạch.
Nghĩa của чи́стильщик
Danh từ
- Người làm sạch, người rửa sạch.
- чи́стильщик сапо́гngười đánh giày
Biến cách của чи́стильщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чи́стильщик | чи́стильщики |
| Sinh cách кого? чего? | чи́стильщика | чи́стильщиков |
| Tặng cách кому? чему? | чи́стильщику | чи́стильщикам |
| Đối cách кого? что? | чи́стильщика | чи́стильщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | чи́стильщиком | чи́стильщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | чи́стильщике | чи́стильщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
чистильщик nghĩa là gì?
чистильщик (danh từ) nghĩa là người làm sạch, người rửa sạch.
чистильщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чи́стильщик (phiên âm Latinh čístilʹščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.