чисти́лище
Dấu sắc trên чисти́лище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чисти́лище nghĩa là ngục luyện, luyện ngục.
Nghĩa của чисти́лище
Danh từ
- Ngục luyện, luyện ngục.
Biến cách của чисти́лище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чисти́лище | чисти́лища |
| Sinh cách кого? чего? | чисти́лища | чисти́лищ |
| Tặng cách кому? чему? | чисти́лищу | чисти́лищам |
| Đối cách кого? что? | чисти́лище | чисти́лища |
| Công cụ cách кем? чем? | чисти́лищем | чисти́лищами |
| Giới cách о ком? о чём? | чисти́лище | чисти́лищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чистилище nghĩa là gì?
чистилище (danh từ) nghĩa là ngục luyện, luyện ngục.
чистилище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чисти́лище (phiên âm Latinh čistílišče, IPA [t͡ɕɪˈsʲtʲilʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.