чистога́н
giống đựcbất động vật
čistogán
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чистога́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чистога́н nghĩa là tiền mặt.
Nghĩa của чистога́н
Danh từ
- Tiền mặt.
Biến cách của чистога́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чистога́н | чистога́ны |
| Sinh cách кого? чего? | чистога́на | чистога́нов |
| Tặng cách кому? чему? | чистога́ну | чистога́нам |
| Đối cách кого? что? | чистога́н | чистога́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | чистога́ном | чистога́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | чистога́не | чистога́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чистоган nghĩa là gì?
чистоган (danh từ) nghĩa là tiền mặt.
чистоган đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чистога́н (phiên âm Latinh čistogán); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.