чистокро́вный
Dấu sắc trên чистокро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чистокро́вный nghĩa là thuần chủng, giống thuần.
Nghĩa của чистокро́вный
Tính từ
- Thuần chủng, giống thuần.
- чистокровный жеребе́ц[con] ngựa tơ, thuần chủng, ngựa non giống thuần
- khẩu ngữ настоящий Chính tông, chính cống, thực thụ.
Biến cách của чистокро́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чистокро́вный | чистокро́вное | чистокро́вная | чистокро́вные |
| Sinh cách | чистокро́вного | чистокро́вного | чистокро́вной | чистокро́вных |
| Tặng cách | чистокро́вному | чистокро́вному | чистокро́вной | чистокро́вным |
| Đối cách | чистокро́вный / чистокро́вного | чистокро́вное | чистокро́вную | чистокро́вные / чистокро́вных |
| Công cụ cách | чистокро́вным | чистокро́вным | чистокро́вной | чистокро́вными |
| Giới cách | чистокро́вном | чистокро́вном | чистокро́вной | чистокро́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чистокровный nghĩa là gì?
чистокровный (tính từ) nghĩa là thuần chủng, giống thuần.
чистокровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чистокро́вный (phiên âm Latinh čistokróvnyj, IPA [t͡ɕɪstɐˈkrovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.