TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чистоплотый

čistoplotyj giọng máy của trình duyệt

чистоплотый nghĩa là ưa sạch sẽ, sạch sẽ.

Nghĩa của чистоплотый

Tính từ

  1. Ưa sạch sẽ, sạch sẽ.
  2. nghĩa bóng Trong sạch, thanh bạch, thanh liêm, thanh cao.

Câu hỏi thường gặp

чистоплотый nghĩa là gì?

чистоплотый (tính từ) nghĩa là ưa sạch sẽ, sạch sẽ.

чистоплотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чистоплотый (phiên âm Latinh čistoplotyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.