TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чистопоро́дный

čistoporódnyj[t͡ɕɪstəpɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чистопоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чистопоро́дный nghĩa là thuần chủng, giống thuần.

Nghĩa của чистопоро́дный

Tính từ

  1. Thuần chủng, giống thuần.

Biến cách của чистопоро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчистопоро́дныйчистопоро́дноечистопоро́днаячистопоро́дные
Sinh cáchчистопоро́дногочистопоро́дногочистопоро́днойчистопоро́дных
Tặng cáchчистопоро́дномучистопоро́дномучистопоро́днойчистопоро́дным
Đối cáchчистопоро́дный / чистопоро́дногочистопоро́дноечистопоро́днуючистопоро́дные / чистопоро́дных
Công cụ cáchчистопоро́днымчистопоро́днымчистопоро́днойчистопоро́дными
Giới cáchчистопоро́дномчистопоро́дномчистопоро́днойчистопоро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чистопородный nghĩa là gì?

чистопородный (tính từ) nghĩa là thuần chủng, giống thuần.

чистопородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чистопоро́дный (phiên âm Latinh čistoporódnyj, IPA [t͡ɕɪstəpɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.